07:04 25/03/2024

Giá thép hôm nay ngày 25/3: Thị trường thép nội địa tiếp tục bình ổn

Thị trường thép nội địa tiếp tục bình ổn; trên sàn giao dịch Thượng Hải tăng 2 Nhân dân tệ/tấn với giá thép kỳ hạn tháng 1/2025.

Giá thép trên sàn giao dịch

Giá thép cây giao kỳ hạn tháng 1/2025 trên sàn giao dịch Thượng Hải tăng 2 Nhân dân tệ, lên mức 3.629 Nhân dân tệ/tấn.

Giá quặng sắt kỳ hạn không ổn định nhưng dự kiến sẽ tăng hàng tuần nhờ dự đoán nhu cầu tăng tại quốc gia tiêu thụ hàng đầu Trung Quốc trong bối cảnh tiêu thụ thép cải thiện.

Hợp đồng quặng sắt tháng 5 được giao dịch nhiều nhất trên sàn giao dịch hàng hóa Đại Liên (DCE) của Trung Quốc cao hơn 1,50% ở mức 844 Nhân dân tệ (116,79 USD)/tấn, tăng 6,1% so với tuần trước.

Một cuộc khảo sát của các nhà sản xuất thép Trung Quốc cho thấy sản lượng kim loại nóng trung bình hàng ngày tăng 0,3% so với tuần trước lên 2,21 triệu tấn tính đến ngày 22/3, đảo ngược xu hướng giảm kéo dài 4 tuần, trong khi lợi nhuận tăng lên 22,94% từ 21,21%.

Giá thép hôm nay ngày 253

Các nhà phân tích tại First Futures cho biết trong một ghi chú: “Nhiều nhà máy đang bảo trì thiết bị có thể tiếp tục sản xuất vào tháng 4”.

Tuy nhiên, giá quặng sắt chuẩn tháng 4 trên sàn giao dịch Singapore đã giảm 1,07% xuống 108,6 USD/tấn, một phần bị áp lực bởi đồng USD mạnh hơn, ghi nhận mức tăng so với tuần trước là 8,7% cho đến nay.

Thị trường thép trong nước

Theo khảo sát trên Steel Online, giá thép hôm nay ngày 25/3/2024 như sau:

Giá thép tại miền Bắc

Giá thép Hoà Phát hôm nay với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.140 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.530 đồng/kg.

Giá thép Việt Ý, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.140 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.640 đồng/kg.

Giá thép Việt Đức với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.040 đồng/kg, thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.640 đồng/kg.

Giá thép Việt Nhật (VJS), với dòng thép CB240 ổn định ở mức 14.210 đồng/kg, với dòng thép D10 CB300 duy trì ở mức 14.310 đồng/kg.

Giá thép Kyoei Việt Nam (KVSC) với dòng thép cuộn thép cuộn CB240 ở mức 14.070 đồng/kg, với dòng thép thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.370 đồng/kg.

Giá thép Việt Mỹ (VAS), với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.110 đồng/kg, với dòng thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.210 đồng/kg.

Giá thép tại miền Trung

Giá thép Hoà Phát, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.140 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.490 đồng/kg.

Giá thép Việt Đức, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.540 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.850 đồng/kg.

Giá thép Việt Mỹ (VAS), với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.210 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.670 đồng/kg.

Giá thép Pomina, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.690 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 15.300 đồng/kg.

Giá thép Hòa Phát, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.140 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.530 đồng/kg.

Giá thép Pomina với dòng thép cuộn CB240 ở mức mức 14.590 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 15.300 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ (VAS), với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.010 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.410 đồng/kg.

Thép Tung Ho, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.210 đồng/kg, với dòng thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

Giá thép tại miền Nam

Giá thép Hòa Phát, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.140 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 14.530 đồng/kg.

Giá thép Pomina với dòng thép cuộn CB240 ở mức mức 14.590 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ổn định ở mức 15.300 đồng/kg.

Thép Việt Mỹ (VAS), với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.010 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.410 đồng/kg.

Thép Tung Ho, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.210 đồng/kg, với dòng thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.510 đồng/kg.

Thông tin mang tính chất tham khảo, mức giá thực tế sẽ có sự chênh lệch theo từng địa phương!

Cẩm Tú (T/H)