Bộ Công thương vừa công bố danh sách cảnh báo các sản phẩm có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.
Theo công bố này, danh sách các mặt hàng có nguy cơ bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp có 18 sản phẩm.
Cụ thể, gỗ dán từ nguyên liệu gỗ cứng (hardwood plywood) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 4412.31, 4412.32, 4412.33, 4412.34, 4412.94, 4412.99. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 7 năm 2019. Hoa Kỳ đã chính thức áp thuế chống bán phá giá (CBPG) và chống trợ cấp (CTC) đối với sản phẩm cùng loại nhập khẩu từ Trung Quốc kể từ tháng 11 năm 2017.
Tủ bếp và tủ nhà tắm (Wooden cabinets and vanities) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 9403.40, 9403.60, 9403.90. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 4 năm 2020. Hoa Kỳ chính thức áp dụng thuế CBPG và CTC đối với các sản phẩm tương tự nhập khẩu từ Trung Quốc kể từ tháng 02 năm 2020 với mức thuế CBPG từ 4,37% đến 262,18%, mức thuế CTC từ 13,33% đến 293,45%.
Ghế sofa có khung gỗ (Seats with wooden frames, upholstered) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 9401.61. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 11 năm 2020. Mặt hàng này nằm trong danh sách các mặt hàng nhập khẩu từ Trung Quốc đang bị Hoa Kỳ áp thuế 25%. Với tốc độ tăng trưởng cao và chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nhập khẩu của Hoa Kỳ, tồn tại khả năng Hoa Kỳ khởi xướng điều tra PVTM hoặc lẩn tránh thuế đối với mặt hàng ghế sofa nhập khẩu từ Việt Nam.
Đá nhân tạo bằng thạch anh (Quartz surface products) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 6810.99. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 7 năm 2019. Hoa Kỳ chính thức áp thuế đối với sản phẩm đá nhân tạo bằng thạch anh của Trung Quốc từ tháng 5 năm 2019 với mức thuế CBPG từ 265,81% đến 336,69%, mức thuế CTC từ 45,32% đến 190,99%.
Ảnh minh họa
Gạch men (ceramic tile) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 6907.21, 6907.22, 6907.23, 6907.30, 6907.40. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 7 năm 2020. Hoa Kỳ đã chính thức áp dụng thuế CBPG và CTC đối với sản phẩm tương tự nhập khẩu từ Trung Quốc kể từ tháng 4 năm 2020.
Xe đạp điện (Electric bicycles) xuất khẩu sang Hoa Kỳ, EU. Mã HS tham khảo: 8711.60. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 2 năm 2019. Xe đạp điện của Trung Quốc đang bị thị trường EU áp thuế CBPG và CTC và bị thị trường Hoa Kỳ áp thuế 25% theo Mục 301 Luật Thương mại 1974. Trong thời gian qua, thông qua việc đưa mặt hàng này vào danh sách cảnh báo, các cơ quan chức năng của Việt Nam đã tăng cường công tác kiểm tra giám sát và ngăn chặn một số trường hợp doanh nghiệp kê khai không chính xác về xuất xứ đối với sản phẩm xe đạp điện.
Vỏ bình ga (Steel propane cylinders) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 7311.00. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 10 năm 2019. Hoa Kỳ đã chính thức áp dụng thuế CBPG đối với sản phẩm tương tự nhập khẩu từ Trung Quốc kể từ tháng 8 năm 2019. Kim ngạch xuất khẩu mặt hàng vỏ bình ga của Việt Nam sang Hoa Kỳ đã tăng từ 30.000 USD năm 2018 lên 3 triệu USD năm 2019. Trong giai đoạn 12 tháng từ tháng 7 năm 2022 đến tháng 6 năm 2023, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ đạt 23,6 triệu USD. Kim ngạch của Việt Nam chiếm 4,5% tổng kim ngạch nhập khẩu sản phẩm cùng loại của Hoa Kỳ.
Ghim đóng thùng (Carton-closing staples) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 7317.00, 8305.20. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 4 năm 2020. Hoa Kỳ đã chính thức áp dụng thuế CBPG đối với sản phẩm cùng loại nhập khẩu từ Trung Quốc từ tháng 3 năm 2018.
Gỗ thanh và viền dải gỗ được tạo dáng liên tục (Wood mouldings, millwork products) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 4409.10, 4409.22, 4409.29 Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 8 năm 2021. Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp CBPG và CTC đối với mặt hàng tương tự của Trung Quốc từ tháng 12 năm 2020 với mức thuế suất tương đối cao (thuế CBPG thấp nhất là 33,87%, thuế CTC thấp nhất là 20,56%).
Pin năng lượng mặt trời (Solar panels) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 8501.71, 8501.72, 8501.80, 8507.20, 8541.42, 8541.43 Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 9 năm 2021. Hoa Kỳ cũng đang duy trì biện pháp CBPG và CTC với cùng sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc từ năm 2012. Kể từ tháng 02 năm 2018, mặt hàng này đã bị Hoa Kỳ áp dụng biện pháp tự vệ chung đối với hàng hóa có xuất xứ từ tất cả các nước, trong đó có Việt Nam. Thời gian áp dụng biện pháp là 04 năm. Tháng 02 năm 2022, Hoa Kỳ đã ra quyết định gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ nêu trên thêm 04 năm.
Thép carbon chống ăn mòn (CORE) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Mã HS tham khảo: 7210.30, 7210.41, 7210.49, 7210.61, 7210.69, 7210.70, 7210.90, 7212.30, 7212.40, 7212.50, 7212.60. Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 3 năm 2022. Hoa Kỳ đã áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với sản phẩm thép CORE nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Đài Loan (Trung Quốc).
Ống thép hộp và ống thép tròn (Pipe and Tube) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 7306.30, 7306.50, 7306.19, 7306.61 Sản phẩm bắt đầu được cảnh báo từ tháng 7 năm 2022. Hoa Kỳ đã áp dụng thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với ống thép hộp và ống thép tròn nhập khẩu từ nhiều thị trường như Trung Quốc, Hàn Quốc, Mexico, Đài Loan (Trung Quốc), Ấn Độ.
Cáp thép dự ứng lực (Prestressed concrete steel wire strand) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 7312.10 Sản phẩm mới được đưa vào danh sách cảnh báo. Hoa Kỳ đã áp dụng thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với cáp thép dự ứng lực nhập khẩu từ 22 thị trường, trong đó có các thị trường đáng chú ý như Malaysia. Indonesia, Thái Lan, Đài Loan (Trung Quốc), Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
Máy giặt dân dụng cỡ lớn (Large residential washers) xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Các mã HS tham khảo: 8450.20. Sản phẩm mới được đưa vào danh sách cảnh báo. Hoa Kỳ đã áp dụng thuế chống bán phá giá đối với máy giặt dân dụng cỡ lớn nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Mexico. Đồng thời, sau 5 năm, biện pháp tự vệ mà Hoa Kỳ áp dụng đối với nhập khẩu máy giặt dân dụng cỡ lớn đã hết hạn vào tháng 2 năm 2023.
Thép hình cán nóng (Hot rolled structural steel sections) xuất khẩu sang Úc. Các mã HS tham khảo: 7216.31, 7216.32, 7216.33, 7216.40, 7216.50, 7228.70
Dây và cáp nhôm (Aluminum wire and cable); Nhôm thanh định hình (Aluminum extrusions); Mặt bích bằng thép không gỉ (Stainless steel flanges)
Anh Đào