Giá vàng hôm nay 2/1 trên thị trường thế giới tiếp tục treo cao do giới đầu tư vẫn thận trọng về thỏa thuận thương mại Mỹ-Trung.
Trên thị trường thế giới, giá vàng hôm nay 2/1, tính đến đầu giờ sáng (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.519,80 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 3/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.523,7 USD/Ounce, tăng 0,6 USD trong phiên.
Giá vàng hôm nay 2/1 tiếp tục treo cao.
Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 250 USD/Ounce so với đầu năm 2019. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 42,25 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 500 ngàn đồng/lượng.
Giá vàng ngày 2/1 có xu hướng tăng nhẹ chủ yếu do thị trường vẫn hoài nghi về thoả thuận thương mại Mỹ - Trung, dù nó đã được xác nhận sẽ được ký vào ngày 15/1 tới.
Ngoài ra, những yếu tố tiềm ẩn rủi ro đối với tăng trưởng kinh tế toàn cầu như Brexit, tình hình căng thẳng ở Trung Đông, vấn đề Triều Tiên… cũng hỗ trợ giá vàng vững đà tăng.
Giới chuyên gia cho rằng vàng vẫn còn nhiều trợ lực trong năm 2020. Số liệu kinh tế vĩ mô gần đây cho thấy tình trạng “hạ nhiệt” của kinh tế toàn cầu sắp kết thúc, nhưng chưa hoàn toàn có dấu hiệu phục hồi lực tăng như trước. Khả năng xảy ra một “Brexit cứng” - chỉ việc nước Anh rời Liên minh châu Âu (EU) mà không có một thỏa thuận vẫn còn và có thể “khuấy động” thị trường chứng khoán, qua đó đẩy giá vàng cao hơn. Những lạc quan về đàm phán thương mại Mỹ - Trung, nếu có, có thể chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.
Ở thị trường trong nước, chốt phiên giao dịch ngày 31/12, Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức: 42,45 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,75 triệu đồng/lượng (bán ra). Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết vàng SJC ở mức: 42,25 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,75 triệu đồng/lượng (bán ra).
Hiện Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 42,25 - 42,75 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra).
BẢNG GIÁ VÀNG 9999, VÀNG SJC, GIÁ VÀNG 24K, 18K, 14K, 10K CUỐI NGÀY 1/1/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh |
Vàng SJC 1L - 10L | 42.250 | 42.750 |
Vàng SJC 5c | 42.250 | 42.770 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 42.250 | 42.780 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 42.450 | 42.950 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 42.450 | 43.050 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 41.950 | 42.750 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 41.327 | 42.327 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 30.816 | 32.216 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 23.676 | 25.076 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 16.579 | 17.979 |
Hà Nội |
Vàng SJC | 42.250 | 42.770 |
Đà Nẵng |
Vàng SJC | 42.250 | 42.770 |
Nguồn: SJC
Thanh Thanh