Giá vàng hôm nay ngày 3/1 cao hơn 18,9% (242 USD/ounce) so với đầu năm 2019. Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng có giá 42,2 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí, thấp hơn 460 ngàn đồng so với vàng trong nước.
Trong phiên đầu năm, giá vàng thế giới tiếp tục vọt lên đỉnh cao mới trong 3 tháng cho dù đã tăng mạnh trong năm trước. Giới đầu tư đang chờ đợi tín hiệu chính sách cho năm mới từ Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed).
Vàng tăng giá chủ yếu do đồng USD vẫn ở mức khá thấp, không xa so với mức đáy 6 tháng mà đồng bạc xanh vừa ghi nhận trong những ngày cuối năm 2019.
Hiện tại, giá vàng được hỗ trợ bởi nhu cầu phòng ngừa rủi ro của một bộ phận nhà đầu tư hoài nghi về thỏa thuận thương mại Mỹ-Trung. Hôm thứ Ba, Tổng thống Donald Trump nói rằng thỏa thuận giai đoạn 1 Mỹ-Trung sẽ được kí vào ngày 15/1, tại Nhà Trắng, nhưng giới đầu tư vẫn đang chờ chi tiết của thỏa thuận này.
Bên cạnh đó, vàng tăng giá còn nhờ các chính sách tiền tệ nới lỏng vẫn được nhiều nước trên thế giới, trong đó có Mỹ, châu Âu, Nhật… đang duy trì, thậm chí có thể nới lỏng hơn nữa, để đảm bảo các nền kinh tế không rơi vào tình trạng suy giảm tăng trưởng.
Đây cũng chính là lí do khiến vàng tăng giá mạnh trong cả năm 2019, bất chấp chứng khoán Mỹ có một năm tăng điểm ấn tượng nhất trong 6 năm qua, với 3 chỉ số chính tăng từ 22-30%.
Ở thị trường trong nước, chốt phiên giao dịch ngày 2/1, Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC ở mức: 42,46 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,62 triệu đồng/lượng (bán ra). Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết vàng SJC ở mức: 42,29 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,66 triệu đồng/lượng (bán ra).
Hiện Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 42,29 - 42,66 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra).
BẢNG GIÁ VÀNG 9999, VÀNG SJC, GIÁ VÀNG 24K, 18K, 14K, 10K CUỐI NGÀY 2/1/2020
Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng
Loại | Mua | Bán |
TP Hồ Chí Minh |
Vàng SJC 1L - 10L | 42.290 | 42.640 |
Vàng SJC 5c | 42.290 | 42.660 |
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c | 42.290 | 42.670 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c | 42.390 | 42.840 |
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c | 42.390 | 42.940 |
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 41.840 | 42.640 |
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 41.218 | 42.218 |
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 30.733 | 32.133 |
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 23.612 | 25.012 |
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 16.533 | 17.933 |
Hà Nội |
Vàng SJC | 42.290 | 42.660 |
Đà Nẵng |
Vàng SJC | 42.290 | 42.660 |
Nguồn: SJC